Máy in tem mã vạch Sato M84Pro

Liên hệ

Đặt ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Giao hàng miễn phí tại nội thành Hà Nội. Ship ngoại thành chỉ từ 30K. Hotline (Zalo, Viber): 0355.659.353

Hotline: 0355 659 353

Địa điểm mua hàng:

Chat Facebook

Thông tin chi tiết

Sản phẩm cùng mức giá

Sato M84Pro là máy in mã vạch công nghiệp của hãng SATO – USA. Máy sử dụng công nghệ in truyền nhiệt, có thiết kế rất chắc chắn, bền bỉ và có hiệu suất làm việc cao, tốc độ in nhanh chóng nên được ứng dụng nhiều để in tem nhãn trong các khu công nghiệp, các lĩnh vực công nghiệp như vận tải, hóa dầu, thực phẩm, các siêu thị, nhà hàng, trung tâm thương mại lớn…

Hình ảnh mình họa máy in tem nhãn mã vạch công nghiệp Sato M84Pro
 

Đặc điểm nổi bật của máy in tem nhãn mã vạch Sato M84Pro

  • Khung sườn máy được thiết kế bằng kim loại chắc chắn và bền bỉ, vỏ máy được phủ 1 lớp sơn cách điện rất an toàn
  • Sử dụng CPU 32bit – RISC và bộ nhớ 16MB RAM/2MB Flash cho tốc độ in nhanh chóng từ 150mm/s – 254mm/s
  • Giao diện sử dụng đơn giản với màn hình LCD, các nút bấm, nút nguồn và những đèn led thông báo trạng thái của máy
  • Có 3 model chính là Sato M84Pro 203 DPI, Sato M84Pro 300 DPI, Sato M84Pro 600 DPI cho khách hàng có nhiều tùy chọn về độ phân giải
  • Máy có thể in tem nhãn được từ bất kỳ ứng dụng nào của hệ điều hành windows
  • Sato M84Pro có khá nhiều phụ kiện kết hợp với máy như: Label Cutter, Label Dispenser, Label Rewinder, Memory Expansion, Real Time Clock…

Thông số kỹ thuật của máy in tem nhãn mã vạch Sato M84Pro

Thông số chungModelM84Pro
Thương hiệuSato
Xuất xứJapan (Nhật Bản)
Vi xử lý32 Bit RISC CPU
Bộ nhớ16 MB RAM, 2 MB Flash
Bảng điều khiển
  • Màn hình LCD
  • 01 nút nguồn, nút line, nút Feed
  • Các đèn led thông báo trạng thái của máy
Giao tiếp
  • Serial – RS232 (up to 57.6k bps)
  • Parallel – IEEE1284 (ECP)
  • Ethernet – 10/100BaseT
  • Wireless 802.11g
  • Twinax/Coax
  • RS422/485
  • USB (Factory Installed)
Kích thước (WxHxL)265x341x435mm
Trọng lượng18 Kg
Nguồn điện115V/220V (± 10%), 50/60 Hz (± 1%) – công tắc nhảy
Nhiệt độ làm việc5ºC – 40ºC
Độ ẩm làm việc30% – 85%
Thông số đầu inPhương thức inIn nhiệt trực tiếp/ In truyền nhiệt
Độ phân giải203 DPI / 305 DPI / 609 DPI
Tốc độ in254 mm/s (203 DPI) / 200mm/s (305 DPI) / 150mm/s (609 DPI)
Chiều rộng đầu in104mm
Chiều dài đầu in
Cảm biếnGap, Black mark, Automatic, Ribbon-out sensor, Label present sensor, Programmable top of form
Thông số giấy inChất liệu giấyDecal thường/PVC/Xi bạc
Kiểu giấyDạng cuộn
Chiều rộng giấy
Chiều dài giấy
Đường kính lõi giấy
Độ dày giấy
Thông số mực inChất liệu mựcWax/Wax – Resin/Resin
Kiểu mựcInside(Face in)
Chiều rộng mực
Chiều dài mực
Đường kính lõi mực
Độ dày mực
Thông số phần mềmHệ điều hành tương thíchWindows® 2000, XP, 2003, Vista, Windows 7 and Windows 10
Ngôn ngữ máy
Phần mềm tương thíchGoLabel, Bartender, Label view, Label maker…
Driver/SDK
Thông số đồ hoạFont chữ
  • Bitmap fonts: 6, 8, 10, 12, 14, 18, 24, 30, 16X26 and OCR A & B
  • Bitmap fonts 90°, 180°, 270° rotatable, single characters 90°, 180°, 270° rotatable
  • Bitmap fonts 8 times expandable in horizontal and vertical directions
  • TTF fonts:TTF Fonts (Bold / Italic / Underline ). 0°,90°, 180°, 270° rotatable
Mã vạch
  • 1-D Bar codes: Code 39, Code 93, EAN-8, EAN-13, EAN 8/13 (with 2 & 5 digits extension), UPC-A, UPC-E, UPC-A and UPC-E with EAN 2 or 5 digit extension, Interleaved 2-of-5 (I 2 of 5), Interleaved 2- o-f 5 with Shipping Bearer Bars, Codabar, Code 128 (subset A, B, C), EAN 128, RPS 128, UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, Random Weight, Postnet, ITF 14, China Postal Code, HIBC, MSI, Plessey, Telepen, FIM, GS1 DataBar, German Post Code, Planet 11 & 13 digit, Japanese Postnet, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5 , Logmars, Code 11, ISBT -128, Code 32
  • 2-D Bar codes: PDF417, Datamatrix code, MaxiCode, QR code, Micro PDF417, Micro QR code and Aztec code, Code 49, Codablock F , TLC 39
Đồ họaCác tập tin đồ họa .BMP, .PCX và các file ảnh
KhácPhụ kiện
Bảo hànhMáy in:12 tháng/đầu in: 6 tháng
Chứng nhận/chứng chỉCE, UL, CSA, TÜV

Ứng dụng của máy in tem nhãn mã vạch Sato M84Pro

Ứng dụng cho xí nghiệp Sản xuất – Kho bãi
Ứng dụng cho lĩnh vực Y tế – Giáo dục
Ứng dụng cho Vận chuyển – Giao nhận
Ứng dụng cho mô hình Bán lẻ – Thương mại
Ứng dụng cho môi trường Du lịch – Giải trí
Ứng dụng cho cơ quan Nhà nước – Chính phủ

Thương hiệu

SATO

Phương pháp in

Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp

Loại máy in

Công nghiệp

Cổng kết nối

Ethernet, Parallel, Serial, USB

Độ rộng nhãn in tối đa

104 mm (4.1 inch)

Độ phân giải

203 dpi

Tốc độ in tối đa

10 inch/s

Thông tin thanh toán:
- Tên tài khoản: BUI QUANG THINH
- Số tài khoản: 19035140789010
- Tên ngân hàng: Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (TECHCOMBANK) - Chi Nhánh Hai Bà Trưng