Máy in tem mã vạch TSC TTP-346MT

Đặt ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Giao hàng miễn phí tại nội thành Hà Nội. Ship ngoại thành chỉ từ 30K. Hotline (Zalo, Viber): 0355.659.353

Hotline: 0355 659 353

Địa điểm mua hàng:

Chat Facebook

Thông tin chi tiết

Máy in mã vạch TSC TTP-346MT là một máy in công nghiệp model thuộc TTP-2410MT Series với tốc độ in đáng kinh ngạc 10IPS đáp ứng cường độ hoạt động lớn tại các xưởng sản xuất theo dây chuyền. Máy được cấu tạo cứng cáp bằng vỏ kim loại với 2 bản lề và cửa theo dõi giấy mực lớn.
Máy in tem mã vạch TTP-346MT được ứng dụng chủ yếu trong quản lý, kiểm soát hàng tồn tại kho hàng, tạo nhãn hiệu cho thùng carton, thẻ Pallet để phân loại sản phẩm.
Máy in tem nhãn mã vạch TSC TTP-346MT

Tính năng tuyệt vời của máy in tem mã vạch TTP-346MT

  • Độ phân giải sắc nét lên đến 300dpi
  • Tốc độ in 254mm/giây
  • Đồng hồ thời gian thực tiêu chuẩn
  • Màn hình LCD 16 bits Color cảm ứng điện trở với thiết kế thân thiện với 6 nút điều khiển giúp người sử dụng điều khiển máy in dễ dàng.
  • Giao diện lưu trữ USB cho những ứng dụng độc lập
  • Giao tiếp 802.11 a/b/g/n wireless

Thông số kỹ thuật của máy in tem nhãn mã vạch TSC TTP-644MT

Thông số chung Model TTP-346MT
Thương hiệu TSC
Xuất xứ Đài Loan
Vi xử lý 32-bit RISC CPU
Bộ nhớ • 128 MB Flash memory (factory option 512 MB)
• 128 MB SDRAM (factory option 256 MB)
• SD Flash memory card reader for Flash memory expansion, up to 32 GB
Màn hình 1 Công tắc nguồn, 6 nút hoạt động (Menu, Pause, Feed, Up, Down, Select) & 3 đèn LED
LCD cảm ứng điện trở, 16 bits Color, 480 x 272 pixels, with back lights
Giao tiếp • RS-232
• Centronics
• USB 2.0
• Internal Ethernet, 10/100 Mbps
• USB host, for scanner or PC keyboard
• GPIO (factory option)
• Bluetooth (user option)
• Slot-in 802.11 a/b/g/n wireless (dealer option)
Kích thước 270 mm (W) x 308 mm (H) x 515 mm (D)
Trọng lượng 15 kg
Nguồn điện Bộ chuyển đổi nguồn điện
• Đầu vào: AC 100-240V, 2A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 24V, 5A, 120W
Nhiệt độ làm việc 5 ~ 40°C
Độ ẩm làm việc  20 ~ 85%
Thông số đầu in Phương thức in Truyền nhiệt trực tiếp/ gián tiếp
Tốc độ in 254 mm/giây
Độ phân giải 300 DPI
Chiều rộng in tối đa 104 mm
Chiều dài in tối đa 11,430 mm
Cảm biến • cảm biến khoảng cách transmissive (vị trí điều chỉnh)
• Đen dấu cảm biến phản quang (vị trí điều chỉnh)
• Cảm biến mở đầu
• Cảm biến mã hóa Ribbon
• Cảm biến Ribbon cuối
Thông số giấy in Chất liệu giấy
Kiểu giấy Continuous, die-cut, fan-fold, tag, notched, black mark, perforated, care label (outside wound)
Chiều rộng giấy 25.4 ~ 116 mm
Chiều dài giấy 5 ~ 11,430 mm
Đường kính lõi giấy 25.4 ~ 76.2 mm
Độ dày giấy 0.06 ~ 0.30 mm
Thông số mực in Chất liệu mực Wax, Wax – Resin, Resin
Kiểu mực  outside or inside
Chiều rộng mực 25.4 mm ~ 114.3 mm
Chiều dài mực Tối đa 600 m
Đường kính lõi OD 90 mm, 1” core
Độ dày mực
Thông số phần mềm Hệ điều hành tương thích Window XP/vista/2008/2012/7/8/8.1
Ngôn ngữ máy TSPL-EZTM (Compatible to EPL, ZPL, ZPL II)
Phần mềm tương thích Bartender, Label view, Label maker…
Driver/SDK  –
Thông số đồ hoạ Phông chữ và mã vạch xoay • 8 phông chữ bitmap alpha-số
• Monotype Imaging® true type font engine with one CG Triumvirate Bold Condensed scalable font
• 0, 90, 180, 270 độ
Mã vạch • 1D bar code
Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128,
UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, GS1 DataBar, Logmars
• 2D bar code
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztech
Đồ họa
Khác Tùy chọn • Giao diện GPIO
• Mainboard với bộ nhớ mở rộng (512 MB Flash / 256 MB SDRAM)
• Bộ tua nội (Max. 6 “OD)
• Bộ Peel-off
• 802.11 a/b/g/n wireless module (slot-in
• mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp)
• Thường xuyên cắt (toàn cắt chém cắt)
• cắt nặng tải (cắt quay)
• Chăm sóc nhãn cắt (cắt quay)
• KP-200 Thêm hiển thị bàn phím đơn vị
• KU-007 Thêm vào lập trình bàn phím thông minh
Bảo hành • Máy in: 2 năm
• In đầu: 25 km (1.000.000 inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục: 50 km (2.000.000 inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
Quy định an toàn • FCC Class B, CE Class B, RCM, UL, cUL, TÜV/Safety, CCC, BIS, EAC, ENERGY STAR®

Ứng dụng của máy in tem nhãn mã vạch TSC TTP-246MT

Ứng dụng cho xí nghiệp Sản xuất – Kho bãi
Ứng dụng cho lĩnh vực Y tế – Giáo dục
Ứng dụng cho Vận chuyển – Giao nhận
Ứng dụng cho mô hình Bán lẻ – Thương mại
Ứng dụng cho môi trường Du lịch – Giải trí
Ứng dụng cho cơ quan Nhà nước – Chính phủ

Thương hiệu

TSC

Phương pháp in

Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp

Loại máy in

Công nghiệp

Cổng kết nối

Ethernet, Parallel, RS-232, USB

Độ phân giải

300 dpi

Tốc độ in tối đa

10 inch/s

Độ rộng nhãn in tối đa

104 mm (4.1 inch)

Thông tin thanh toán:
- Tên tài khoản: BUI QUANG THINH
- Số tài khoản: 19035140789010
- Tên ngân hàng: Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (TECHCOMBANK) - Chi Nhánh Hai Bà Trưng

Thông tin cơ bản:

Thương hiệu

TSC

Phương pháp in

Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp

Loại máy in

Công nghiệp

Cổng kết nối

Ethernet, Parallel, RS-232, USB

Độ phân giải

300 dpi

Tốc độ in tối đa

10 inch/s

Độ rộng nhãn in tối đa

104 mm (4.1 inch)

Mã: MTTP346MT Danh mục:

Sản phẩm mới :