Máy in tem mã vạch TSC TX600

Liên hệ

Đặt ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Giao hàng miễn phí tại nội thành Hà Nội. Ship ngoại thành chỉ từ 30K. Hotline (Zalo, Viber): 0355.659.353

Hotline: 0355 659 353

Địa điểm mua hàng:

Chat Facebook

Thông tin chi tiết

Sản phẩm cùng mức giá

Là một trong những máy in mã vạch để bàn tốt nhất trong Series TX200, máy in tem TSC TX600 hỗ trợ các ứng dụng in ấn nhiều hơn bất kỳ máy in nào khác. TX600 có thể giải quyết tất cả mọi thứ từ khối lượng in ấn  cao, nhãn có độ phân giải cao được sử dụng trong các ứng dụng đánh dấu thiết bị điện tử.
Máy in tem nhãn mã vạch TSC TX600

Tính năng tuyệt vời của máy in tem mã vạch TX600

  • Độ phân giải sắc nét lên đến 600dpi
  • Bộ nhớ được hỗ trợ thêm MicroSD 32GB
  • Sử dụng firmware TSPL-EZ ™
  • Tùy chọn nâng cao đa dạng:  mô-đun lột, máy cắt
    module, module Bluetooth bên ngoài, khe trong 802.11 a / b / g / n không dây module, độc lập bàn phím

Thông số kỹ thuật của máy in tem nhãn mã vạch TSC TX600

Thông số chungModelTX600
Thương hiệuTSC
Xuất xứĐài Loan
Vi xử lý
Bộ nhớ• 128 MB Flash memory
• 128 MB SDRAM
• microSD card reader for Flash memory expansion, up to 32 GB
Màn hình3.5 “màu TFT, 320 x 240 pixel. Với 6 nút hoạt động: tùy chọn, tạm dừng, lên, xuống, trái, phải.
Giao tiếp• USB 2.0
• RS-232
• Internal Ethernet, 10/100 Mbps
• USB Host
• Centronics (factory option)
• External Bluethooth (user option)
• Slot-in 802.11 a/b/g/n wireless (dealer option
Kích thước226 mm (W) x 200 mm (H) x 332 mm (D)
Trọng lượng4.08 kg
Nguồn điệnBộ chuyển đổi nguồn điện
• Đầu vào: AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 24V, 5.41A, 130W
Nhiệt độ làm việc5ºC – 40ºC
Độ ẩm làm việc25% – 85%
Thông số đầu inPhương thức inTruyền nhiệt trực tiếp/ gián tiếp
Tốc độ in102 mm (4”)/giây
Độ phân giải600 DPI
Chiều rộng in tối đa106 mm (4.17“)
Chiều dài in tối đa2,540 mm (100”)
Cảm biến• Cảm biến khoảng cách truyền qua
• Cảm biến phản xạ đen đánh dấu (vị trí điều chỉnh)
• Cảm biến Ribbon cuối
• Cảm biến mã hóa Ribbon
• Cảm biến mở đầu
Thông số giấy inChất liệu giấy
Kiểu giấyContinuous, die-cut, black mark, fan-fold, notched (outside wound)
Chiều rộng giấy19 ~112 mm (0.75” ~ 4.4”)
Chiều dài giấy3 ~ 2,540 mm (0.1“ ~ 100“)
Đường kính lõi giấy25.4 ~ 38.1 mm (1” ~ 1.5”)
Độ dày giấy0.055 ~ 0.254 mm (2.17 ~ 10 mil)
Thông số mực inChất liệu mựcWax, Wax – Resin, Resin
Kiểu mựcOutside
Chiều rộng mực40 mm ~ 110 mm (1.6” ~ 4.3”)
Chiều dài mực300 m
Đường kính lõiĐường kính lõi ngoài 67mm, lõi trong 1”
Độ dày mực
Thông số phần mềmHệ điều hành tương thíchWindow XP/vista/2008/2012/7/8/8.1
Ngôn ngữ máyTSPL-EZTM (Compatible to EPL, ZPL, ZPL II)
Phần mềm tương thíchBartender, Label view, Label maker…
Driver/SDK –
Thông số đồ hoạPhông chữ và mã vạch xoay0, 90, 180, 270 độ
Mã vạch• 1D bar code
Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128,
UPC-A,UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11,
TELEPEN, TELEPENN, PLANET,
Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS
• 2D bar code
TLC39, CODABLOCK F mode, PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec, Micro PDF 417,
GS1 DataBar (RSS barcode)
Đồ họa
KhácTùy chọn• Giao diện song song Centronics
• Module Peel-off
• Máy chém cắt (full cut)
• 802.11 a / b / g / n module không dây (slot-in)
• KP-200 Thêm hiển thị bàn phím đơn vị
• KU-007 Thêm vào lập trình bàn phím thông minh
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp)
Đồng hồ thời gian thực
Bảo hành• Máy in: 2 năm
• In đầu: 25 km (1.000.000 inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục: 50 km (2.000.000 inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
Quy định an toàn-FCC Class B, CE Class B, RCM, UL, cUL, TÜV/Safety, CCC, BIS, EAC, ENERGY STAR®

Ứng dụng của máy in tem nhãn mã vạch TSC TX600

Ứng dụng cho xí nghiệp Sản xuất – Kho bãi
Ứng dụng cho lĩnh vực Y tế – Giáo dục
Ứng dụng cho Vận chuyển – Giao nhận
Ứng dụng cho mô hình Bán lẻ – Thương mại
Ứng dụng cho môi trường Du lịch – Giải trí
Ứng dụng cho cơ quan Nhà nước – Chính phủ

Thương hiệu

TSC

Phương pháp in

Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp

Loại máy in

Để bàn

Độ phân giải

600 dpi

Tốc độ in tối đa

4 inch/s

Độ rộng nhãn in tối đa

106 mm (4.17 inch)

Cổng kết nối

Ethernet, Serial, USB

Thông tin thanh toán:
- Tên tài khoản: BUI QUANG THINH
- Số tài khoản: 19035140789010
- Tên ngân hàng: Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (TECHCOMBANK) - Chi Nhánh Hai Bà Trưng