Tổng quan về Máy quét mã vạch Zebex Z-3190
Máy quét mã vạch Zebex Z-3190 thuộc dòng máy quét mã vạch cầm tay có dây của Zebex. Thiết bị dược tích hợp công nghệ giải mã tiên tiến nhất của ZEBEX. Sản phẩm có thể đọc được hầu hết các mã vạch 1D phổ biến trên thị trường bao gồm GS1 và DataBar. Với hiệu suất quét vượt trội cao tới 330 lần quét mỗi giây. Với thiết kế dạng súng đem lại khả năng làm việc vượt trội. Bên cạnh đó là lớp viền bọc bên ngoài giúp cho đầu đọc hạn chế được những va đập, rung lắc. Có thể gây ảnh hưởng đến bộ phận bên trong.
Với công nghệ giải mã độc quyền của Zebex giúp cho thiết bị có khả năng đọc mã vạch tốt nhất, với hiệu suất cực kỳ cao. Máy quét mã vạch Zebex Z-3190 được ứng dụng trong các lĩnh vực kiểm kê hàng hóa, bán lẻ, siêu thị, bưu chính…
Tính năng, đặc điểm máy quét mã vạch Zebex Z-3190
- • Công nghệ giải mã Ultrascan độc quyền 32 bit
- • Khả năng giải mã GS1 DataBar
- • Công nghệ chụp ảnh analog
- • Tay cầm cao su tổng hợp bảo vệ tối đa đầu đọc khỏi những va đập gây hại đến bộ phận bên trong
- • Có khả năng chụp mã vạch trên điện thoại di động, máy tính bảng hoặc màn hình máy tính
Thông số kỹ thuật máy quét mã vạch Zebex Z-3190
Về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Máy quét mã vạch Zebex Z-3190
- Thương hiêu: Zebex
- Sản xuất tại: TAIWAN
Hoạt động
- Chế độ quét quét: Đèn LED 617nm
- Ánh sáng: CCD tuyến tính
- Cảm biến ảnh: 32 bit
- Hệ thống quang học: CCD tuyến tính
- Độ sâu trường:
- 4 mil: 30 – 90 mm
- 5 mil: 30 – 130 mm
- 7,5 mil: 10 – 190 mm
- 10 mil: 10 – 220 mm
- 13 mil: 20 – 320 mm
- 20 mil: 10 – 360 mm
- Góc nhìn: ±75° / ±25° / ±60°
- Khoảng cách lấy nét: 7,5cm
- Nhạy cảm: 360°
- Độ tương phản: 30% UPC / EAN 100%
- Đèn chỉ báo: Ba màu LED (xanh lá cây, đỏ, xanh dương)
- Giao diện hệ thống: Keyboard, RS-232, HID USB, USB Virtual COM,wand, OPOS, JPOS
- Kích thước:
- 47.0 × 62.0 x 114.5 mm (chỉ thiết bị)
- 167.4 ×101.6 x 133.6 mm (có giá đỡ
- Trọng lượng:
- 205 g (có pin)
- 500 g (có giá đỡ)
- Tần số: 2.4 – 2.48 GHz (ISM band)
- Giao diện: Cradle host; SPP master; HID; slave
- Phạm vi làm việc: 100M với đế giao tiếp
- Điện áp đầu vào: 5 VDC ±10%
- Sự tiêu thụ năng lượng: 0,6 watt
- Điện áp đầu vào: 110 mA điển hình
Môi trường
- Nhiệt độ hoạt động; 0°C – 50°C (32°F – 122°F)
- Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 60°C (14°F – 140°F)
- Độ ẩm: 5% – 90% RH (không ngưng tụ)
- Mức độ ánh sáng: Tối đa 100.000 Lux (mọi điều kiện ánh sáng)
- Thả độ bền: 1,5 triệu giọt
Khả năng giải mã
- Mã vạch 1D: UPC / EAN ( UPCA / UPCE / EAN-8 / EAN-13, ISBN ( Bookland ), Code 39 , Code 32 ( Italian Pharmacode ). Code 128, Code 93, Codabar, Interleaved 2 of 5,Standard 2 of 5,lndustrial 2 of 5. Matrix 2 of 5 ( Japannese ), Code 11, Telepen, Pharmacode, Chinese post code, MSI Plessey. GS1 DataBar ( Limited, Truncated, Stacked, Stacked Stacked, Expanded, Expanded Stacked )
- Mã vạch 2D: Mã QR, Mã QR CodeMatrix MaxiCode, Aztec, PDF417, MicroPDF417, PostNet, PLANET, Úc, Royal Post, CODABLOCF (CCA, CCB, CCC)
- Bảo hành: 12 tháng