Máy in tem mã vạch Sato CL408NX

Liên hệ

Đặt ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Giao hàng miễn phí tại nội thành Hà Nội. Ship ngoại thành chỉ từ 30K. Hotline (Zalo, Viber): 0355.659.353

Hotline: 0355 659 353

Địa điểm mua hàng:

Chat Facebook

Thông tin chi tiết

Sản phẩm cùng mức giá

Máy in mã vạch Sato CL408NX là dòng máy in tem nhãn mã vạch công nghiệp của hãng SATO – Nhật Bản. Máy nằm trong dòng CL4NX Series gồm các model chính là: Sato CL408NX, Sato CL412NX, Sato CL424NX. Đặc điểm chung của dòng CL4NX Series là cho hiệu suất làm việc rất cao, nhiều tính năng linh hoạt và hữu ích cho người sử dụng cũng như khả năng thiết lập các tùy chỉnh hệ thống dễ dàng và nhanh chóng. Điểm khác biệt của Sato CL408NX so với các model khác là độ phân giải đạt mức 203 DPI với tốc độ in đạt mức 254mm/s.

 

Hình ảnh mình họa máy in tem nhãn mã vạch công nghiệp Sato CL408NX

 

Đặc điểm nổi bật của máy in tem nhãn mã vạch Sato CL408NX

Dễ dàng cài đặt và bảo trì

  • Độ mở của đầu in cao hơn với góc nghiêng lên tới 60 độ cho phép truy cập dễ dàng hơn đến sensor cảm biến và bảo trì nhanh hơn.
  • Máy sử dụng màn hình LCD màu hiển thị các biểu tượng rất trực quan cùng các phím điều hướng
  • Máy có khả năng khóa các tùy chọn bằng mật khẩu chỉ cho phép admin mới tùy chỉnh
  • Các thiết lập được thực hiện từ màn hình LCD phía trước của máy in
  • Máy có khả năng dễ dàng thay thế các bộ phận, phụ kiện dễ dàng nhanh chóng mà không mất nhiều thời gian bảo hành bảo trì

Thiết kế chắc chắn, bền bỉ

  • Toàn bộ khung máy được đúc bằng nhôm nguyên khối rất chắc chắn cho phép chịu được môi trường khắc nghiệt tại các khu công nghiệp
  • Hệ thống Ribbon mới hỗ trợ sử dụng độ dài băng mực lên tới 600m và cải thiện đáng kể sự hao hụt của ribbon mực trong các ứng dụng in chuyển nhiệt

Hỗ trợ kết nối dễ dàng

  • Máy có khả năng tự động phát hiện ra ngôn ngữ máy như SBPL®, SZPL®, STCL®, SDPL® và SIPL® sau đó dò tìm các chức năng cho phù hợp với từng yêu cầu công việc
  • Máy có thêm tùy chọn sử dụng thẻ nhớ usb để bổ sung các font chữ đặc biệt, các firmware hoặc đơn giản là sao chép lại các thiết lập đang sử dụng cho máy in khác

Giao diện sử dụng thân thiện và trực quan

  • Đèn led thông báo trạng thái sẽ báo xanh khi hoạt động bình thường và báo đỏ khi có lỗi giúp người sử dụng dễ dàng nắm bắt được tình hình và có phương án xử lý cho phù hợp
  • Màn hình LCD 3,5 inch hiển thị hình ảnh rõ ràng, sắc nét các tùy chọn về thiết lập hệ thống như: ngôn ngữ, tốc độ in, nhiệt độ in, canh lề trái phải… Ngoài ra còn có các phím điều hướng giúp chuyển đổi giữa các tùy chọn rất đơn giản và nhanh chóng.

Sử dụng đa dạng các kết nối

  • Thiết kế mới của máy cho phép sử dụng nhiều cổng giao tiếp trên 1 máy in duy nhất mà không cần phải mua thêm cổng mạng LAN
  • Máy có cả cổng Usb ở phía trước và sau máy để tải các font chữ, firmware mới nhất và sao chép các thiết lập sang máy in khác
  • Máy cũng hỗ trợ cả IPv6

Tùy chỉnh nhiều ngôn ngữ khác nhau

  • Máy có khả năng tích hợp và hiển thị 30 font chữ 47 ngôn ngữ chính trên thế giới, chỉ cần vào menu Language thay đổi ngôn ngữ là tất cả các thiết lập sẽ chuyển sang ngôn ngữ mà bạn muốn
  • Điều này giúp cho việc in các ký tự trên tem nhãn của bất kỳ quốc gia nào cũng không phải là vấn đề, việc chuyển đổi qua lại giữa các ngôn ngữ cũng rất đơn giản
  • Đặc biệt máy hỗ trợ cả ngôn ngữ tiếng việt với giao diện trực quan giúp những người mới cũng có thể dễ dàng sử dụng thành thạo

Bộ vi xử lý cho hiệu suất làm việc rất cao

  • Bộ vi xử lý Dual CPU giúp cung cấp tốc độ xử lý vượt trội giúp in tem nhãn cực kỳ nhanh chóng và dễ dàng
  • Với bộ nhớ lưu trữ lên tới 100MB cho phép lưu trữ các định dạng đồ họa, font chữ và các tùy chỉnh nhiều hơn và lưu thông nhanh chóng hơn

Thông số kỹ thuật của máy in tem nhãn mã vạch Sato CL408NX

Thông số chungModelCL408NX
Thương hiệuSato
Xuất xứJapan (Nhật Bản)
Vi xử lýDual CPU

  • CPU1: 2GB Flash, 256MB RAM
  • CPU2: 4MB Flash, 64 MB RAM
Bộ nhớ
Bảng điều khiển
  • Màn hình LCD
  • 01 nút nguồn, nút điều hướng, nút Feed
  • Đèn led: xanh/đỏ
Giao tiếp
  • Chuẩn: USB 2.0 (Type A, Type B), Ethernet (IPv4/IPv6), USB 2.0 (Type A), RS-232C, IEEE1284, Bluetooth® Ver. 3.0
  • Tùy chọn: Wi-Fi ®, Wi-Fi Direct® and CCX (Cisco®) Version 4 Certified, IEEE 802.11 a/b/g/n, Dual Band (2.4 GHz, 5 GHz)
Kích thước (WxHxL)271x321x457mm
Trọng lượng15 Kg
Nguồn điện100-240VAC +/- 10%, 50/60Hz – Đạt tiêu chuẩn Energy Star
Nhiệt độ làm việc0ºC – 40ºC
Độ ẩm làm việc30% – 90%
Thông số đầu inPhương thức inIn nhiệt trực tiếp/ In truyền nhiệt
Độ phân giải203 DPI
Tốc độ in254 mm/s
Chiều rộng đầu in104mm
Chiều dài đầu in
Cảm biến
  • Adjustable Transmissive Sensor for Gap,
  • Adjustable Refective Sensor for Black Mark,
  • Paper End, Ribbon Near-End/End
Thông số giấy inChất liệu giấyDecal thường/PVC/Xi bạc
Kiểu inContinuous, Tear-off, Cutter, Dispense, Linerless
Chiều rộng giấy
Chiều dài giấy
Đường kính lõi giấy220 mm, 76.0 mm, 254.0 mm
Độ dày giấy0.060 mm – 0.268 mm
Thông số mực inChất liệu mựcWax/Wax – Resin/Resin
Kiểu mựcInside(Face in) Outside Face-out
Chiều rộng mực
Chiều dài mực
Đường kính lõi mực
Độ dày mực
Thông số phần mềmHệ điều hành tương thích
Ngôn ngữ máyTự động điều chỉnh SBPL®, SZPL®, SDPL®, SIPL® hoặc STCL® (Pre-installed), XML
Phần mềm tương thíchGoLabel, Bartender, Label view, Label maker…
Driver/SDK
Thông số đồ hoạFont chữ
  • 10 Bitmap SATO Fonts, 15 Scalable SATO
  • Multi-National Language Support (47 Languages/Unicode)
  • Single and Double Byte Fonts (Korean, Chinese, Japanese)
Mã vạch
  • 1-D Bar codes: Code 39, Code 93, Code 128, CODABAR (NW7), EAN8/13, GS1-DatabarTM, GS1-128 (UCC/EAN128), Interleaved 2/5, Industrial 2/5, JAN 8/13, Matrix 2/5, MS1, Bookland, PostnetTM, UPC-A/E
  • 2-D Bar codes: PDF417, Micro PDF, Maxi Code, GS1 Data Matrix, QR Code, Micro QR Code and Composite Symbologies, Aztec
Đồ họaCác tập tin đồ họa .BMP, .PCX và các file ảnh
KhácPhụ kiện
Bảo hànhMáy in:12 tháng/đầu in: 6 tháng
Chứng nhận/chứng chỉIEC 60950, CE Marking, EN 60950-1, EN 55022 Class A, EN 55024, R&TTE, NEMKO-GS, cMETus, UL60950-1/CSA C22.2 No. 60950-1, FCC 15 (SUB B, C), ICES-003, NMB-003, BIS, C-Tick, RCM, CCC, SRRC, KC, S-Mark (Arg), SIRIM, IDA, PTQC, NBTC, ANATEL
Ứng dụng cho xí nghiệp Sản xuất – Kho bãi
Ứng dụng cho lĩnh vực Y tế – Giáo dục
Ứng dụng cho Vận chuyển – Giao nhận
Ứng dụng cho mô hình Bán lẻ – Thương mại
Ứng dụng cho môi trường Du lịch – Giải trí
Ứng dụng cho cơ quan Nhà nước – Chính phủ

Thương hiệu

SATO

Phương pháp in

Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp

Loại máy in

Công nghiệp

Cổng kết nối

Ethernet, Parallel, Serial, USB

Độ phân giải

203 dpi

Tốc độ in tối đa

10 inch/s

Độ rộng nhãn in tối đa

104 mm (4.1 inch)

Thông tin thanh toán:
- Tên tài khoản: BUI QUANG THINH
- Số tài khoản: 19035140789010
- Tên ngân hàng: Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (TECHCOMBANK) - Chi Nhánh Hai Bà Trưng