Máy in tem mã vạch TSC TTP-644MU

Liên hệ

Đặt ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Giao hàng miễn phí tại nội thành Hà Nội. Ship ngoại thành chỉ từ 30K. Hotline (Zalo, Viber): 0355.659.353

Hotline: 0355 659 353

Địa điểm mua hàng:

Chat Facebook

Thông tin chi tiết

Sản phẩm cùng mức giá

Nhắc đến máy in công nghiệp dòng cao cấp, không thể không nhắc đến máy in tem mã vạch TSC TTP-644MU. Là một sản phẩm của Series TTP-2410MU dòng máy in có  đầu in công nghệ cao, một bộ vi xử lý thế hệ mới có tốc độ nhanh với tính năng vượt trội và ưu việt về độ phân giải 600dpi, mực in dài 600m, cổng kết nối đa dạng, cải thiện nâng cao tối đa chất lượng tem mã vạch, công suất in lớn.
Máy in tem nhãn mã vạch TSC TTP-644MU

Tính năng tuyệt vời của máy in tem mã vạch TTP-644MU

  • Độ phân giải sắc nét lên đến 600dpi
  • Tốc độ in 102mm/giây
  • Đồng hồ thời gian thực tiêu chuẩn
  • Màn hình Graphic, 128 x 64 pixel với ánh sáng trắng

Thông số kỹ thuật của máy in tem nhãn mã vạch TSC TTP-644MU

Thông số chungModelTTP-644MU
Thương hiệuTSC
Xuất xứĐài Loan
Vi xử lý32-bit RISC CPU
Bộ nhớ• 128 MB Flash memory (factory option 512 MB)
• 128 MB SDRAM (factory option 256 MB)
• SD Flash memory card reader for Flash memory expansion, up to 32 GB
Màn hìnhGraphic type, 128 x 64 pixel, with back light
Giao tiếp• RS-232
• Centronics
• USB 2.0
• Internal Ethernet, 10/100 Mbps
• USB host, for scanner or PC keyboard
• GPIO (factory option)
• Bluetooth (user option)
Kích thước270 mm (W) x 308 mm (H) x 505 mm (D)
Trọng lượng15 kg
Nguồn điệnBộ chuyển đổi nguồn điện
• Đầu vào: AC 100-240V, 2A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 24V, 5A, 120W
Nhiệt độ làm việc5 ~ 40°C
Độ ẩm làm việc 20 ~ 85%
Thông số đầu inPhương thức inTruyền nhiệt trực tiếp/ gián tiếp
Tốc độ in102 mm (4”)/giây
Độ phân giải600 DPI
Chiều rộng in tối đa104 mm
Chiều dài in tối đa2,540 mm (100”)
Cảm biến• cảm biến khoảng cách transmissive (vị trí điều chỉnh)
• Đen dấu cảm biến phản quang (vị trí điều chỉnh)
• Cảm biến mở đầu
• Cảm biến mã hóa Ribbon
• Cảm biến Ribbon cuối
Thông số giấy inChất liệu giấy
Kiểu giấyContinuous, die-cut, fan-fold, tag, notched, black mark, perforated, care label (outside wound)
Chiều rộng giấy25.4 ~ 116 mm
Chiều dài giấy5 ~ 2,540 mm
Đường kính lõi giấy25.4 ~ 76.2 mm
Độ dày giấy0.06 ~ 0.30 mm
Thông số mực inChất liệu mựcWax, Wax – Resin, Resin
Kiểu mực outside or inside
Chiều rộng mực25.4 mm ~ 114.3 mm
Chiều dài mựcTối đa 600 m
Đường kính lõiOD 90 mm, 1” core
Độ dày mực
Thông số phần mềmHệ điều hành tương thíchWindow XP/vista/2008/2012/7/8/8.1
Ngôn ngữ máyTSPL-EZTM (Compatible to EPL, ZPL, ZPL II)
Phần mềm tương thíchBartender, Label view, Label maker…
Driver/SDK –
Thông số đồ hoạPhông chữ và mã vạch xoay• 8 phông chữ bitmap alpha-số
• Monotype Imaging® true type font engine with one CG Triumvirate Bold Condensed scalable font
– 0, 90, 180, 270 degree
Mã vạch• 1D bar code
Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128,
UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, GS1 DataBar, Logmars
• 2D bar code
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztech
Đồ họa
KhácTùy chọn• Giao diện GPIO
• Mainboard với bộ nhớ mở rộng (512 MB Flash / 256 MB SDRAM)
• Bộ tua nội (Max. 6 “OD)
• Bộ Peel-off
• mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp)
• Thường xuyên cắt (toàn cắt chém cắt)
• cắt nặng tải (cắt quay)
• Chăm sóc nhãn cắt (cắt quay)
• KP-200 Thêm hiển thị bàn phím đơn vị
• KU-007 Thêm vào lập trình bàn phím thông minh
Bảo hành• Máy in: 2 năm
• In đầu: 25 km (1.000.000 inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục: 50 km (2.000.000 inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
Quy định an toàn-FCC Class B, CE Class B, RCM, UL, cUL, TÜV/Safety, CCC, BIS, EAC, ENERGY STAR®

Ứng dụng của máy in tem nhãn mã vạch TSC TTP-644MU

Ứng dụng cho xí nghiệp Sản xuất – Kho bãi
Ứng dụng cho lĩnh vực Y tế – Giáo dục
Ứng dụng cho Vận chuyển – Giao nhận
Ứng dụng cho mô hình Bán lẻ – Thương mại
Ứng dụng cho môi trường Du lịch – Giải trí
Ứng dụng cho cơ quan Nhà nước – Chính phủ

Thương hiệu

TSC

Phương pháp in

Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp

Loại máy in

Công nghiệp

Cổng kết nối

Bluetooth, Ethernet, RS-232, USB

Độ phân giải

600 dpi

Độ rộng nhãn in tối đa

101.6 mm (4 inch)

Tốc độ in tối đa

4 inch/s

Thông tin thanh toán:
- Tên tài khoản: BUI QUANG THINH
- Số tài khoản: 19035140789010
- Tên ngân hàng: Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (TECHCOMBANK) - Chi Nhánh Hai Bà Trưng